Mô hình hệ thống truyền lực.
Mã: ETGN-EG-PS0061
Model: EG-PS0061
Thương hiệu: ETEKGREEN
Xuất xứ: Vietnam
Thiết bị (mô hình) cho đào tạo nghề sản xuất theo tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015 và tiêu chuẩn Quản lý Môi trường ISO 14001:2015, tiêu chuẩn Quản lý an toàn thông tin 27001:2022, tiêu chuẩn Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp 45001:2018
Linh kiện chính là vật tư đã qua sử dụng, được làm mới đảm bảo thẩm mỹ và chất lượng phục vụ cho công tác đào tạo nghề.
Thiết bị được sử dụng để đào tạo về cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các kiểu hệ thống truyền lực thông dụng trên xe ô tô như:
1. Hệ thống truyền lực với bộ ly hợp - hộp số cơ khí - trục Các đăng và cầu chủ động
- Đầy đủ chi tiết như: bánh đà, bàn ép, đĩa ma sát, hộp số cơ khí dọc, cần chuyển số, hệ thống điều khiển ly hợp, trục các đăng khác tốc, bộ bánh răng truyền lực chính, bộ truyền hành tinh, các bán trục, vỏ cầu, cụm moay ơ, cơ cấu phanh.
2. Hệ thống truyền lực với bộ biến mô thủy lực - hộp số tự động - trục các đăng và cầu chủ động
- Đầy đủ chi tiết như: bộ biến mô men, bộ truyền hành tinh, bộ phanh và ly hợp chuyển số, bộ van thủy lực, cụm công tắc báo số, cần chuyển số, bộ bánh răng truyền lực chính, bộ truyền hành tinh cầu chủ động, các bán trục, vỏ cầu, cụm moay ơ, cơ cấu phanh, trục các đăng đồng tốc
* Phần khung giá:
- Mô hình đều được cắt bổ và phối màu hợp lý, có thể thấy được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các hệ thống.
- Mô hình có kèm theo tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo trì, bảo dưỡng mô hình.
- Mô hình được xử lý bề mặt, phun sơn chống rỉ, chống ăn mòn phù hợp với thời tiết khí hậu nóng ẩm ở Việt Nam.
- Mô hình được đặt trên hệ thống khung giá bằng thép được sơn tĩnh điện, có các bánh xe để tiện di chuyển.
Mô tả chung
| TỰ TRỌNG | 25500 Kg |
| DUNG TÍCH GẦU TIÊU CHUẨN | 1.2 m³ |
| KIỂU GẦU | Gầu nghịch |
Tốc độ
| VẬN TỐC DI CHUYỂN LỚN NHẤT | 5.9 Km/h |
| TỐC ĐỘ QUAY TOA | 11.1 vòng/phút |
Hệ thống thủy lực Kawasaki
| BƠM CHÍNH | Bơm piston 2 tầng điều chỉnh được lưu lượng |
| BƠM ĐIỀU KHIỂN | Bơm bánh răng |
| LƯU LƯỢNG DÒNG CỰC ĐẠI | 2x240 L/phút |
| ÁP SUẤT THỦY LỰC CỰC ĐẠI | 34.3 Mpa |
| ÁP SUẤT THỦY LỰC MOTOR DI CHUYỂN | 34.3 Mpa |
Kích thước
| BÁN KÍNH ĐÀO LỚN NHẤT | 10180 mm |
| CHIỀU SÂU ĐÀO LỚN NHẤT | 6925 mm |
| CHIỀU CAO ĐỔ VẬT LIỆU LỚN NHẤT | 9865 mm |
| KÍCH THƯỚC (DXRXC) | 10180x3190x3200 mm |
Động cơ Diesel 4 làm mát bằng nước, 6 xi lanh thẳng hàng, có Turbo tăng áp
| HÃNG SẢN XUẤT | Cummins |
| CÔNG SUẤT/ VÒNG QUAY | 133/2000 Kw/rpm |
| DUNG TÍCH XI LANH | 5.9 L |
| MÔMEN XOẮN LỚN NHẤT | 708/1500 N.m/rpm |
| KHẢ NĂNG LEO DỐC | 35 độ |
| CABIN | Điều hòa nhiệt độ |